Unfortunately, the content on this page is not available in
English.
Please press continue to read the content in Vietnamese.
Thank you for your understanding!
TỔNG QUAN GÓI KHÁM DÀNH CHO TRẺ EM
Gói khám giúp đánh giá sức khỏe tổng thể của trẻ theo mô hình đa chuyên khoa, kết hợp giữa thăm khám lâm sàng, đánh giá tăng trưởng và tư vấn chuyên sâu theo độ tuổi của trẻ.
- Đội ngũ chuyên gia đầu ngành
- Quy trình khép kín, nhanh chóng
- Trang thiết bị hiện đại
- Tư vấn cá nhân hoá
TỔNG QUAN GÓI KHÁM DÀNH CHO NỮ GIỚI
Gói khám tầm soát toàn diện cho nữ giới, tập trung vào sức khỏe sinh sản, nội tiết và tầm soát sớm ung thư vú, cổ tử cung theo từng giai đoạn tuổi.
- Tầm soát ung thư vú & cổ tử cung
- Đánh giá nội tiết - sinh sản
- Trang thiết bị hiện đại
- Không gian riêng tư, kín đáo
TỔNG QUAN GÓI KHÁM DÀNH CHO NAM GIỚI
Gói khám chuyên sâu cho nam giới, đánh giá tim mạch, gan, thận, nội tiết và tầm soát các bệnh lý thường gặp theo độ tuổi và lối sống.
- Tầm soát tim mạch & chuyển hóa
- Đánh giá gan, thận, nội tiết
- Tư vấn dinh dưỡng - vận động
- Quy trình nhanh gọn
TỔNG QUAN GÓI TẦM SOÁT CHUYÊN SÂU
Gói tầm soát chuyên sâu cá nhân hóa với 12 danh mục, ứng dụng công nghệ chẩn đoán hiện đại nhằm phát hiện sớm các bệnh lý nguy hiểm.
- 12 gói tầm soát chuyên sâu
- Công nghệ chẩn đoán hình ảnh hiện đại
- Tầm soát sớm nhiều loại ung thư phổ biến
- Cá nhân hóa theo nhu cầu
HÀNH TRÌNH KHÁM SỨC KHOẺ TẠI VINMEC
Thời gian khám dự kiến: từ 4 - 6 tiếng
-
Đăng ký lịch
Chọn lịch khám nhanh chóng.
-
Tiếp đón và hướng dẫn
Tiếp đón và hướng dẫn
-
Lẫy mẫu xét nghiệm
Lẫy mẫu xét nghiệm
-
Chẩn đoán hình ảnh
Chẩn đoán hình ảnh
-
Khám lâm sàng
Khám lâm sàng
-
Nghe bác sĩ đọc kết quả & tư vấn
Bác sĩ giải thích kết quả và tư vấn.
-
Nghỉ ngơi và nhận kết quả
Nhận kết quả và hướng dẫn tiếp theo.
THÔNG TIN GÓI KHÁM
| Gói 0-2 tuổi | Gói 2-6 tuổi | Gói trên 6 tuổi | |
|---|---|---|---|
| Đối tượng khuyến nghị | Trẻ từ 0 đến 2 tuổi | Trẻ từ 2 đến dưới 6 tuổi | Trẻ từ 6 tuổi trở lên (tuổi học đường) |
| Số lượng dịch vụ trong gói | 15–17 dịch vụ | 21–25 dịch vụ | 22–28 dịch vụ |
| Trọng tâm tầm soát |
Theo dõi tổng thể giai đoạn 1.000 ngày vàng. Phát hiện sớm các vấn đề về tăng trưởng và phát triển. Đánh giá theo tiêu chuẩn của WHO. Tư vấn nuôi con khoa học, cá nhân hóa. Tăng cường miễn dịch, hạn chế ốm vặt. Giúp trẻ phát triển tối ưu cả thể chất và trí não. |
Đánh giá đầy đủ sức khỏe và tăng trưởng của trẻ. Phát hiện sớm các vấn đề dinh dưỡng và miễn dịch. Giảm nguy cơ ốm vặt, tăng đề kháng cho trẻ. Được tư vấn chế độ ăn uống và chăm sóc khoa học. Giúp trẻ phát triển khỏe mạnh, sẵn sàng bước vào tuổi học đường. |
Theo dõi sức khỏe học đường. Phát hiện sớm các vấn đề thể chất (cận thị, cong vẹo cột sống…). Đánh giá và tối ưu chiều cao trong giai đoạn quan trọng. Tư vấn chế độ dinh dưỡng – vận động phù hợp. Giúp trẻ phát triển khỏe mạnh. |
| Khám cận lâm sàng |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser). Định lượng sắt huyết thanh. Định lượng Ure. Đo hoạt độ ALT (GPT). Đo hoạt độ AST (GOT). Định lượng Calci toàn phần. Định lượng Calci ion hóa. Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin) [Kẽm máu]. Định lượng Creatinin. Định lượng 25OH Vitamin D (D3). Điện giải đồ (Na, K, Cl). Định lượng Ferritin. Định lượng Glucose. |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser). Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol). Định lượng Protein toàn phần. Định lượng sắt huyết thanh. Định lượng Triglycerid. Định lượng Ure. Đo hoạt độ ALT (GPT). Đo hoạt độ AST (GOT). Định lượng Calci toàn phần (Chỉ áp dụng với Vinmec Times City và Vinmec Central Park). Định lượng Calci ion hóa. Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin) [Kẽm máu] (Chỉ áp dụng với Vinmec Times City và Vinmec Central Park). Định lượng Cholesterol. Định lượng Creatinin. Định lượng 25OH Vitamin D (D3). Điện giải đồ (Na, K, Cl). Định lượng Ferritin. Định lượng Albumin. Định lượng Glucose. Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol). HBsAg test nhanh. HBsAb định lượng. |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser). Định lượng sắt huyết thanh. Định lượng Ure. Đo hoạt độ ALT (GPT). Đo hoạt độ AST (GOT). Định lượng Calci toàn phần. Định lượng Calci ion hóa. Định lượng Creatinin. Định lượng Glucose. Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol). Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol). Định lượng Ferritin. Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin) [Kẽm máu]. Định lượng Protein toàn phần. Định lượng Triglycerid. Định lượng Cholesterol. Định lượng Albumin. HBsAg test nhanh. HBsAb định lượng. |
| Chẩn đoán hình ảnh | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang), Chụp Xquang ngực thẳng |
| Khám chuyên khoa |
Khám CK Nội Nhi (có hẹn). Test ngôn ngữ, phát triển tinh thần, vận động (Chỉ áp dụng với Vinmec Times City và Vinmec Central Park). Khám Dinh dưỡng (có hẹn) (Chỉ áp dụng với Vinmec Times City và Vinmec Central Park). |
Khám CK Nội Nhi. Test ngôn ngữ, phát triển tinh thần, vận động (Chỉ áp dụng với Vinmec Times City và Vinmec Central Park). Khám Dinh dưỡng (có hẹn) (Chỉ áp dụng với Vinmec Times City và Vinmec Central Park). |
Kiểm tra huyết áp, cân nặng. Kiểm tra TMH. Khám kiểm tra răng miệng. Kiểm tra thị lực. Khám Nội đa khoa Tổng quát. Khám thị lực. Khám CK Nội Nhi. |
| Gói tiêu chuẩn | Gói nâng cao | Gói toàn diện | |
|---|---|---|---|
| Đối tượng khuyến nghị |
Khách hàng có nhu cầu kiểm tra sức khỏe tổng thể định kỳ. Nữ giới thường xuyên căng thẳng hoặc ít có thời gian chăm sóc sức khỏe. Nữ giới muốn chủ động tầm soát các bệnh lý phụ khoa cơ bản. Khách hàng đã lâu chưa thực hiện kiểm tra sức khỏe tổng quát. |
Nữ giới bước vào giai đoạn tiền mãn kinh, mãn kinh cần kiểm tra định kỳ. Gia đình có tiền sử mắc các bệnh lý mạn tính hoặc ung thư phụ khoa, tiêu hóa Nữ giới thường xuyên chịu áp lực, căng thẳng hoặc có lối sống bận rộn. Khách hàng muốn kiểm tra kỹ các cơ quan đích như phổi, vú và tử cung. |
Nữ giới trong mọi độ tuổi |
| Số lượng dịch vụ trong gói | 35 dịch vụ | 44 dịch vụ | 91 dịch vụ |
| Trọng tâm tầm soát |
30+ chỉ số sức khỏe. Phát hiện sớm các rối loạn nội tiết. Tầm soát virus HPV. Kiểm tra tuyến giáp, đường huyết và mỡ máu. |
40+ chỉ số sức khỏe. Tầm soát các bất thường tuyến vú. Đánh giá chức năng gan, thận và tim mạch. Sàng lọc tổn thương phổi. |
Đánh giá chuyên sâu nhiều hệ cơ quan: tim mạch, nội tiết, gan mật, tiêu hóa, cơ xương khớp… Tầm soát ung thư phổ biến: đại trực tràng, tuyến giáp, vú, cổ tử cung, tiền liệt tuyến… Phát hiện sớm bệnh lý nguy hiểm: ngay cả khi chưa có triệu chứng. |
| Khám cận lâm sàng |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) Định lượng Triglycerid Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) Định lượng Ure Định lượng Axit uric Đo hoạt độ ALT (GPT) Đo hoạt độ AST (GOT) Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Định lượng Cholesterol Định lượng Creatinin Định lượng FT4 (Free Thyroxine) Định lượng Glucose Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) Định lượng HbA1c Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) HBsAg miễn dịch tự động HBsAb định lượng Hồng cầu trong phân test nhanh HPV genotype real-time PCR hệ thống tự động |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser). Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol). Định lượng Triglycerid. Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone). Định lượng Ure. Định lượng Axit uric. Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine). Đo hoạt độ ALT (GPT). Đo hoạt độ AST (GOT). Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động). Định lượng Cholesterol. Định lượng Creatinin. Định lượng FT4 (Free Thyroxine). Định lượng Glucose. Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase). Định lượng HbA1c. Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol). HBsAg miễn dịch tự động. HBsAb định lượng. HBc total miễn dịch tự động. HCV Ab miễn dịch tự động. EBV Real-time PCR. Hồng cầu trong phân test nhanh. HPV genotype real-time PCR hệ thống tự động. Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep. |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser), Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol), Định lượng Triglycerid, Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone), Định lượng Ure, Định lượng Axit uric, Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine), Đo hoạt độ ALT (GPT), Đo hoạt độ AST (GOT), Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động), Định lượng Cholesterol, Định lượng Creatinin, Định lượng FT4 (Free Thyroxine), Định lượng Glucose, Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase), Định lượng HbA1c, Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol), HBsAg miễn dịch tự động, HBsAb định lượng, HBc total miễn dịch tự động, HCV Ab miễn dịch tự động, EBV Real-time PCR, Hồng cầu trong phân test nhanh, HPV genotype real-time PCR hệ thống tự động, Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep |
| Chẩn đoán hình ảnh |
Siêu âm tuyến giáp. Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang). Siêu âm tuyến vú hai bên (áp dụng Khách hàng nữ <40 tuổi). Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng [Siêu âm phụ khoa thường quy]. Chụp Xquang ngực thẳng. Điện tim thường. Chụp Xquang tuyến vú(2 bên) (áp dụng Khách hàng nữ >40 tuổi). |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u. Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang. Chụp Xquang ngực thẳng. Siêu âm tuyến giáp. Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang). Siêu âm tuyến vú hai bên. Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng [Siêu âm phụ khoa thường quy]. Chụp Xquang tuyến vú(2 bên). Chụp đáy mắt không huỳnh quang 2 bên. Điện tim thường. |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u, Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang, Chụp Xquang ngực thẳng, Siêu âm tuyến giáp, Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang), Siêu âm tuyến vú hai bên, Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng [Siêu âm phụ khoa thường quy], Chụp Xquang tuyến vú(2 bên), Chụp đáy mắt không huỳnh quang 2 bên, Điện tim thường |
| Khám chuyên khoa |
Kiểm tra huyết áp, cân nặng. Khám kiểm tra răng miệng. Kiểm tra thị lực. Khám Nội đa khoa tổng quát. Khám phụ khoa, khám vú. Khám da liễu. Khám ngoại khoa. Khám thị lực. Khám tai mũi họng với nội soi. |
Kiểm tra huyết áp, cân nặng. Khám kiểm tra răng miệng. Kiểm tra thị lực. Khám nội đa khoa tổng quát. Khám phụ khoa, khám vú. Khám da liễu. Khám ngoại khoa. Khám thị lực. Khám tai mũi họng với nội soi. |
Kiểm tra huyết áp, cân nặng, Khám kiểm tra răng miệng, Kiểm tra thị lực, Khám nội đa khoa tổng quát, Khám phụ khoa, khám vú, Khám da liễu, Khám ngoại khoa, Khám thị lực, Khám tai mũi họng với nội soi |
| Gói Tiêu chuẩn | Gói Nâng cao | Gói Toàn diện | |
|---|---|---|---|
| Đối tượng khuyến nghị |
Nam giới trưởng thành có nhu cầu khám sức khỏe định kỳ. Người muốn chủ động tầm soát bệnh khi chưa có triệu chứng. Nam giới áp lực công việc, hay hút thuốc, uống rượu bia. Người béo phì hoặc gia đình có tiền sử tim mạch, tiểu đường. |
Nam giới bước vào tuổi trung niên cần đánh giá sức khỏe chuyên sâu định kỳ. Nam giới thường xuyên căng thẳng, mệt mỏi hoặc lạm dụng rượu bia, thuốc lá. Gia đình có thành viên từng mắc ung thư, tim mạch hoặc tiểu đường. Nam giới muốn chủ động phòng ngừa, phát hiện sớm ung thư tiêu hóa và tuyến tiền liệt. |
Nam giới muốn kiểm tra sức khỏe định kỳ. Người làm việc áp lực cao hoặc thường xuyên căng thẳng. Người có thói quen hút thuốc, sử dụng rượu bia. Người ít vận động hoặc có chế độ sinh hoạt chưa khoa học. Người có tiền sử gia đình mắc bệnh lý tim mạch, tiểu đường hoặc ung thư. Người muốn chủ động theo dõi sức khỏe lâu dài. |
| Số lượng dịch vụ trong gói | 32 dịch vụ | 41 dịch vụ | 91 dịch vụ |
| Trọng tâm tầm soát |
Kiểm tra 30+ chỉ số sức khỏe. Đánh giá chi tiết chức năng gan thận mật. Tầm soát mỡ máu, gút, tiểu đường. Đánh giá tim phổi và chức năng giáp. |
Kiểm tra 40+ chỉ số sức khoẻ. Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến, gan, tiêu hóa, phổi. Tầm soát viêm gan B, C. |
Đánh giá chuyên sâu nhiều hệ cơ quan: tim mạch, nội tiết, gan mật, tiêu hóa, cơ xương khớp… Tầm soát ung thư phổ biến: đại trực tràng, tuyến giáp, vú, cổ tử cung, tiền liệt tuyến… Phát hiện sớm bệnh lý nguy hiểm: ngay cả khi chưa có triệu chứng. Ứng dụng công nghệ chẩn đoán hiện đại: CT, MRI, X-quang, siêu âm… |
| Khám cận lâm sàng |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser). Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol). Định lượng Triglycerid. Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone). Định lượng Ure. Định lượng Axit uric. Đo hoạt độ ALT (GPT). Đo hoạt độ AST (GOT). Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động). Định lượng Cholesterol. Định lượng Creatinin. Định lượng FT4 (Free Thyroxine). Định lượng Glucose. Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase). Định lượng HbA1c. Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol). HBsAg miễn dịch tự động. HBsAb định lượng. Hồng cầu trong phân test nhanh. |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser). Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol). Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen). Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen). Định lượng Triglycerid. Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone). Định lượng Ure. Định lượng Axit uric. Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine). Đo hoạt độ ALT (GPT). Đo hoạt độ AST (GOT). Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động). Định lượng Cholesterol. Định lượng Creatinin. Định lượng FT4 (Free Thyroxine). Định lượng Glucose. Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase). Định lượng HbA1c. Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol). HBsAg miễn dịch tự động. HBsAb định lượng. HBc total miễn dịch tự động. HCV Ab miễn dịch tự động. EBV Real-time PCR. Hồng cầu trong phân test nhanh. |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser), Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol), Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen), Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen), Định lượng Triglycerid, Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone), Định lượng Ure, Định lượng Axit uric, Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine), Đo hoạt độ ALT (GPT), Đo hoạt độ AST (GOT), Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động), Định lượng Cholesterol, Định lượng Creatinin, Định lượng FT4 (Free Thyroxine), Định lượng Glucose, Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase), Định lượng HbA1c, Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol), HBsAg miễn dịch tự động, HBsAb định lượng, HBc total miễn dịch tự động, HCV Ab miễn dịch tự động, EBV Real-time PCR, Hồng cầu trong phân test nhanh
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser), Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) |
| Chẩn đoán hình ảnh |
Siêu âm tuyến giáp. Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang). Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) [Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng]. Chụp Xquang ngực thẳng. Điện tim thường. |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u. Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang. Chụp Xquang ngực thẳng. Siêu âm tuyến giáp. Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang). Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) [Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng]. Chụp đáy mắt không huỳnh quang 2 bên. Điện tim thường. |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u, Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang, Chụp Xquang ngực thẳng, Siêu âm tuyến giáp, Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang), Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) [Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng], Chụp đáy mắt không huỳnh quang 2 bên, Điện tim thường |
| Khám chuyên khoa |
Kiểm tra huyết áp, cân nặng. Khám kiểm tra răng miệng. Kiểm tra thị lực. Khám nội đa khoa tổng quát. Khám da liễu. Khám ngoại khoa. Khám thị lực. Khám tai mũi họng với nội soi. |
Kiểm tra huyết áp, cân nặng. Khám kiểm tra răng miệng. Kiểm tra thị lực. Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát. Khám da liễu. Khám ngoại khoa. Khám thị lực. Khám tai mũi họng với nội soi. |
Kiểm tra huyết áp, cân nặng, Khám kiểm tra răng miệng, Kiểm tra thị lực, Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát, Khám da liễu, Khám ngoại khoa, Khám thị lực, Khám tai mũi họng với nội soi |
LỰA CHỌN GÓI KHÁM PHÙ HỢP
Chương trình khám được cá nhân hoá theo từng giai đoạn phát triển của trẻ.
Có thể bạn cũng quan tâm








