......

Công dụng thuốc Tiphaprim

Thuốc Tiphaprim là kháng sinh được chỉ định trong các trường hợp nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm. Cùng tìm hiểu về công dụng, các lưu ý khi sử dụng thuốc Tiphaprim qua bài viết dưới đây.

1. Công dụng của thuốc Tiphaprim

Thuốc Tiphaprim chứa hoạt chất Sulfamethoxazole và Trimethoprim bào chế dạng viên nén dưới hai hàm lượng làn Tiphaprim 480Tiphaprim 960.

Hoạt chất Sulfamethoxazole là kháng sinh phổ rộng có tác dụng trên nhiều vi khuẩn ưa khí gram dương và gram âm bao gồm Streptococcus, Staphylococcus, Neisseria Gonorrhoeae, E.coli, Enterobacter, Proteus indol dương tính, Klebsiella, Haemophilus Influenzae... Các chủng vi khuẩn đề kháng với Sulfamethoxazole bao gồm Campylobacter, Enterococcus, vi khuẩn kỵ khí... Cơ chế tác dụng của thuốc là cạnh tranh với acid para aminobenzoic (PABA) nhờ ái lực cao với Dihydropteroat Synthetase (ức chế giai đoạn của quá trình tổng hợp Acid folic của vi khuẩn).

Hoạt chất Trimethoprim tác dụng diệt khuẩn hoặc kìm khuẩn phụ thuộc vào điều kiện phát triển của vi khuẩn. Thuốc tác dụng theo cơ chế ức chế enzym dihydrofolat – reductase, từ đó ức chế sự biến đổi dihydrofolic của vi khuẩn thành acid tetrahydrofolic – hợp chất cần thiết cho quá trình sinh tổng hợp Purin, Acid amino, thymidin, DNA thiết yếu.

Thuốc Tiphaprim được chỉ định trong những trường hợp sau:

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu;
  • Nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim và Sulfamethoxazole;
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp;
  • Đợt cấp viêm phế quản mạn tính;
  • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.

Chống chỉ định sử dụng Tiphaprim trong những trường hợp sau:

  • Người bệnh quá mẫn với Sulfamethoxazole, Trimethoprim hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc;
  • Người bệnh tổn thương nhu mô gan;
  • Người bệnh suy thận nặng;
  • Phụ nữ đang mang thai.

2. Liều dùng của thuốc Tiphaprim

Liều thuốc Tiphaprim được chỉ định bởi bác sĩ điều trị dựa vào tình trạng người bệnh. Một số khuyến cáo về liều dùng ở người trưởng thành như sau:

  • Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Mỗi lần uống 1 – 2 viên Tiphaprim 480, ngày dùng 2 lần. Thời gian điều trị 10 ngày;
  • Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp: Mỗi lần uống 1 – 2 viên Tiphaprim 480, ngày dùng 2 – 3 lần. Thời gian điều trị 10 ngày;
  • Điều trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa gây ra bởi lỵ trực khuẩn: Mỗi lần uống 1 – 2 viên Tiphaprim 480, ngày dùng 2 lần. Thời gian điều trị 5 ngày.

3. Tác dụng phụ của thuốc Tiphaprim

Thuốc Tiphaprim có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như sau:

Người bệnh cần thông báo cho bác sĩ nếu gặp phải tác dụng không mong muốn khi điều trị bằng thuốc Tiphaprim.

4. Lưu ý khi sử dụng

Trước khi điều trị bằng thuốc Tiphaprim, người bệnh cần thông báo với bác sĩ tiền sử dị ứng với các loại thuốc điều trị, tiền sử bệnh lý về gan, thận và rối loạn máu (thiếu máu, rối loạn chuyển hóa Porphyrin), hen phế quản, suy giảm chức năng tủy xương, rối loạn chuyển hóa.

Tiphaprim có thể khiến vắc xin vi khuẩn sống không hoạt động, vì vậy không tiêm chủng vắc xin trong thời gian điều trị bằng thuốc.

Thuốc Tiphaprim có thể làm tăng nhạy cảm với ánh sáng mặt trời, vì vậy trong thời gian dùng thuốc người bệnh nên hạn chế tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. Mang quần áo bảo vệ và bôi kem chống nắng khi ra ngoài trời.

5. Tương tác thuốc

Thuốc Tiphaprim có thể tương tác với một số thuốc như Methotrexate, Dofetilide, Warfarin, Methenamine...

Tương tác thuốc xảy ra làm tăng nguy cơ gặp tác dụng và giảm tác dụng điều trị của thuốc Tiphaprim, vì vậy để đảm bảo an toàn và hiệu quả trong điều trị người bệnh cần thông báo cho bác sĩ các loại thuốc, thực phẩm đang sử dụng trước khi dùng thuốc Tiphaprim.

10 lượt đọc

Dịch vụ từ Vinmec

Bài viết liên quan
  • Becovacine
    Công dụng thuốc Becovacine

    Nằm trong nhóm thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus, kháng nấm, Becovacine được các bác sĩ, dược sĩ chỉ định trong điều trị các bệnh lý về đường hô hấp và bệnh xương khớp. Vậy Becovacine ...

    Đọc thêm
  • banner natives image QC
    Giải pháp hỗ trợ điều trị và dự phòng xơ vữa động mạch

    Nattokinase trong sản phẩm vừa có tác dụng phân giải cục máu đông, vừa có tác dụng kích hoạt các enzyme

    Đọc thêm
  • Tazocla
    Công dụng thuốc Tazocla Tab

    Thuốc Tazocla được chỉ định bởi bác sĩ trong một số tình trạng nhiễm khuẩn. Cùng tìm hiểu nội dung sau đây để làm rõ công dụng Tazocla, liều dùng và chỉ định của thuốc Tazocla.

    Đọc thêm
  • Farvinem 1g
    Công dụng thuốc Farvinem 1g

    Thuốc Farvinem chứa hoạt chất chính là Ertapenem, một kháng sinh beta-lactam nhóm carbapenem. Ertapenem có tác dụng diệt khuẩn nhờ gắn kết với protein liên kết với penicilin, qua đó ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi ...

    Đọc thêm
  • Cefdivale Injection
    Công dụng thuốc Cefdivale Injection

    Thuốc Cefdivale Injection là thuốc kê đơn có nguồn gốc từ Hàn Quốc. Với thành phần chính chứa Cefazolin được dùng để điều trị bệnh lý nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Tuy nhiên, vì dược ...

    Đọc thêm
  • asiamox
    Công dụng thuốc Asiamox

    Asiamox là một thuốc kháng sinh có chứa Amoxicillin. Thuốc được dùng trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn tiêu hoá và hệ tiết niệu sinh dục... Thuốc dùng được cho cả người lớn và ...

    Đọc thêm