Trang thông tin điện tử của hệ thống Y tế Vinmec
Logo
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHUNG
22/06/2015 07:45

Lấy mục tiêu “Khách hàng là trung tâm”, Vinmec luôn mong muốn mang đến cho người dân Việt Nam một địa chỉ chăm sóc sức khỏe uy tín, dịch vụ hoàn hảo, trở thành thương hiệu mạnh về Y tế, thu hút sự quan tâm và tin tưởng của người dân trong nước cũng như trong khu vực.

Là bệnh viện đa khoa đầu tiên của Việt Nam đạt chứng chỉ JCI (Joint Commission International) - tổ chức lớn nhất và uy tín nhất hiện nay trên thế giới, hoạt động trong lĩnh vực thẩm định và chứng nhận các chuẩn mực quốc tế về chất lượng y tế - Vinmec tiếp tục khẳng định quyết tâm trong mục tiêu xây dựng tiêu chuẩn chăm sóc sức khỏe hoàn toàn mới – chuyên nghiệp cho người dân Việt Nam.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ - BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ VINMEC

VINMEC TIMES CITY & VINMEC CENTRAL PARK
(Áp dụng từ ngày 12/10/2018)

Dịch vụ

Chi tiết

Đơn giá (VNĐ)

Khám cấp cứu

Khám cấp cứu tại bệnh viện (đa khoa)

1,800,000

Theo dõi cấp cứu tại khoa cấp cứu (1h-4h)

Cần theo dõi theo chỉ định bác sĩ, theo dõi tại khoa cấp cứu bao gồm phí giường, tiền theo dõi, chăm sóc.

1,160,000

Theo dõi cấp cứu tại khoa cấp cứu (4h-8h)

1,650,000

Theo dõi cấp cứu tại khoa cấp cứu (8h-12h)

2,750,000

Cấp cứu ngoại viện

Dịch vụ vận chuyển y tế nội địa bằng đường bộ (dưới 10km)

2,200,000

Dịch vụ vận chuyển y tế nội địa bằng đường bộ (dưới 10-20km)

4,400,000

Khám bệnh đa khoa

 

Khám nội đa khoa có hẹn

440,000

Khám nội đa khoa không hẹn

1,100,000

Khám bệnh chuyên khoa

 

Khám chuyên khoa có hẹn

690,000

Khám chuyên khoa không hẹn

1,100,000

Khám chuyên gia (có hẹn/không hẹn)

Khám chuyên gia

1,800,000

Khám chuyên sâu (có hẹn/không hẹn)

Khám chuyên sâu

1,200,000

Khám ngoài giờ hành chính/ngày nghỉ/ ngày lễ, Tết

Khám ngoài giờ hành chính, ngày nghỉ hoặc ngày lễ, Tết

1,800,000

Khám Nhi/ Sơ sinh

 

Khám Nhi/ Sơ sinh có hẹn (Từ thứ 2 đến thứ 6-từ 08:00 đến 17:00; thứ 7-từ 08:00 đến 12:00)

550,000

Khám Nhi / Sơ sinh không hẹn

1,100,000

Khám trước tiêm chủng (Nhi/Sơ sinh/Người lớn)

Áp dụng có hẹn và không hẹn

330,000

Tái khám (có hẹn/không hẹn)

Khám từ sau 12 tiếng đến dưới 10 ngày kể từ lần khám đầu tiên của 01 chuyên khoa

330,000

Phí tư vấn

Tư vấn dưới 30 phút

300,000

Tư vấn trên 30 phút 600,000

 

 

 

 

 

Chương trình sức khỏe tổng quát

 

 

 

 

Chương trình khám sức khỏe Tiêu chuẩn

2,000,000

Chương trình khám sức khỏe Toàn diện

6,000,000

Chương trình khám sức khỏe Đặc biệt

10,000,000

Chương trình khám sức khỏe VIP*

30,000,000

Chương trình khám sức khỏe VinDiamond*

40,000,000

Lưu viện nội trú bao gồm:
(i) Giá giường
(ii) Phí chăm sóc của bác sĩ
(iii) Phí chăm sóc của điều dưỡng
& chi phí các bữa ăn

Lưu viện phòng đơn (Tiêu chuẩn)

3,300,000

Lưu viện phòng đơn (Đặc biệt)

4,400,000

Lưu viện phòng đơn (Tổng thống)

23,000,000

Lưu viện phòng cách ly

3,900,000

Lưu viện đặc biệt (Theo chỉ định y tế của bác sĩ.)

Phòng chăm sóc tích cực (ICU) (bao gồm phí giường, phí chăm sóc của nhân viên y tế, bữa ăn, phí thở máy, đặt nội khí quản)

6,600,000

Phòng chăm sóc đặc biệt (HDU) (bao gồm phí giường, phí chăm sóc của nhân viên y tế, bữa ăn, phí thở máy)

4,400,000

Lưu viện trong ngày, bao gồm: chi phí giường, phí chăm sóc của nhân viên y tế, một bữa ăn nhẹ

Lưu viện trong ngày (1h-4h) - phòng đơn

920,000

Lưu viện trong ngày (4h-8h) - phòng đơn

1,500,000

Lưu viện trong ngày (8h-12h) - phòng đơn

2,000,000

Chi phí giường nằm cho người nhà của bệnh nhân

Bao gồm giường gấp và bữa ăn sáng

330,000

Ghi chú:  *Giá trên có thể được thay đổi mà không báo trước.

 

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ VINMEC

VINMEC HẠ LONG, VINMEC HẢI PHÒNG, VINMEC ĐÀ NẴNG,

VINMEC NHA TRANG & VINMEC PHÚ QUỐC
(Áp dụng từ 12/10/2018 - áp dụng với Khách hàng là người Việt Nam)

Dịch vụ

Chi tiết

Đơn giá (VNĐ)

Khám chuyên gia Khám chuyên gia có hẹn/không hẹn 1,500,000

Khám chuyên sâu

Khám chuyên sâu có hẹn/không hẹn

810,000

Khám chuyên khoa

 

Khám chuyên khoa có hẹn

300,000

Khám chuyên khoa không hẹn 450,000
Khám đa khoa  Khám đa khoa có hẹn 300,000
Khám đa khoa không hẹn 450,000

Khám Nhi/ Sơ sinh
Khám Nhi/ Sơ sinh có hẹn 300,000

Khám Nhi/ Sơ sinh không hẹn

450,000

Khám cấp cứu

Khám cấp cứu tại bệnh viện Đa khoa/ Chuyên khoa/ Nhi/ Sơ Sinh

600,000

Khám ngoài giờ hành chính/ ngày nghỉ/ ngày lễ, Tết

 

600,000

Theo dõi cấp cứu tại khoa cấp cứu (1h-4h)

Cần theo dõi theo chỉ định bác sĩ, theo dõi tại khoa cấp cứu bao gồm phí giường, tiền theo dõi, chăm sóc.

580,000

Theo dõi cấp cứu tại khoa cấp cứu (4h-8h)

825,000

Theo dõi cấp cứu tại khoa cấp cứu (8h-12h)

1,375,000

Cấp cứu

Dịch vụ vận chuyển y tế nội địa bằng đường bộ (dưới 10km)

2,200,000

Dịch vụ vận chuyển y tế nội địa bằng đường bộ (dưới 10-20km)

4,400,000

Phí tư vấn

 

Tư vấn dưới 30 phút

150,000

Tư vấn trên 30 phút

300,000

Tái khám

Khám từ sau 12 tiếng đến dưới 10 ngày kể từ lần khám đầu tiên của 01 chuyên khoa. Áp dụng có hẹn và không hẹn.

220,000

Khám trước tiêm chủng

(Nhi/ Sơ sinh/ Người lớn)

Áp dụng có hẹn và không hẹn

220,000

 

 

 

 

Chương trình sức khỏe tổng quát

 

 

 

 

Gói Tiêu chuẩn

2,000,000

Gói Toàn diện

6,000,000

Gói Đặc biệt

10,000,000

Gói VIP

30,000,000

Gói Kim cương

40,000,000

Lưu viện nội trú bao gồm:
(i) Giá giường
(ii) Phí chăm sóc của bác sĩ
(iii) Phí chăm sóc của điều dưỡng
& chi phí các bữa ăn

Lưu viện phòng đơn (Tiêu chuẩn)

1,500,000

Lưu viện phòng đơn (Đặc biệt)

4,400,000

Lưu viện phòng đơn (Tổng thống)

23,000,000

Lưu viện phòng cách ly

3,900,000

Lưu viện đặc biệt
Theo chỉ định y tế của bác sĩ.

Phòng chăm sóc tích cực (ICU) (bao gồm phí giường, phí chăm sóc của nhân viên y tế, bữa ăn, phí thở máy, đặt nội khí quản)

5,000,000

Phòng chăm sóc đặc biệt (HDU) (bao gồm phí giường, phí chăm sóc của nhân viên y tế, bữa ăn, phí thở máy)

4,400,000

Lưu viện trong ngày, bao gồm: chi phí giường, phí chăm sóc của nhân viên y tế, một bữa ăn nhẹ

Lưu viện trong ngày (1h-4h) - phòng đơn

460,000

Lưu viện trong ngày (4h-8h) - phòng đơn

750,000

Lưu viện trong ngày (8h-12h) - phòng đơn

1,000,000

Chi phí giường nằm cho người nhà của bệnh nhân

Bao gồm giường gấp và bữa ăn sáng

330,000

Ghi chú: Giá trên có thể được thay đổi mà không báo trước.

 

Chia sẻ bài này




        

 Copyright (c) 2015 by VINMEC. All rights reserved.
Thiết kế website bởi Wecan-Group.com